BÁO GIÁ THANG MÁY, BÁO GIÁ THANG MÁY, GIÁ THANG MÁY 350KG – 450KG-630KG-750KG-1000KG

BÁO GIÁ THANG MÁY, BÁO GIÁ THANG MÁY, GIÁ THANG MÁY 350KG – 450KG-630KG-750KG-1000KG

Giá Sản phẩm:

Nội dung bài viết BÁO GIÁ THANG MÁY, BÁO GIÁ THANG MÁY, GIÁ THANG MÁY 350KG – 450KG-630KG-750KG-1000KG – 1150KG-1500KG-2000KG-3000KG-4000KG-5000KG-7000KG-10 000KG TỐT NHẤT VIỆT NAMBÁO GIÁ THANG MÁY MITSUBISHI, GIÁ THANG MÁY LIÊN DOANH, GIÁ […]

BÁO GIÁ THANG MÁY, BÁO GIÁ THANG MÁY, GIÁ THANG MÁY 350KG – 450KG-630KG-750KG-1000KG

BÁO GIÁ THANG MÁY, BÁO GIÁ THANG MÁY, GIÁ THANG MÁY 350KG – 450KG-630KG-750KG-1000KG – 1150KG-1500KG-2000KG-3000KG-4000KG-5000KG-7000KG-10 000KG TỐT NHẤT VIỆT NAM

BÁO GIÁ THANG MÁY MITSUBISHI, GIÁ THANG MÁY LIÊN DOANH, GIÁ THANG MÁY TỐT NHẤT, GIÁ THANG MÁY RẺ NHẤT HIỆN NAY UY TÍN SỐ MỘT, LÀM ĐẸP, TỐT TUYỆT VỜI HẾT CHỖ CHÊ

Bảng báo giá mô tả rõ ràng từ kích thước thang máy, cách làm hố thang máy, các đặc tính kỹ thuật, xuất xứ hàng hóa, tính năng sản phẩm, bảo hành bảo trì, khách hàng chỉ xem và gọi điện cho công ty  thang  đại lộc phát là có cây thang máy tốt, an toàn , chất lượng, đẳng cấp nhất chẳng phải lo nghĩ gì cả   ok

         CÔNG TY TNHH THANG MÁY ĐẠI LỘC PHÁT

         DAI LOC PHAT  ELEVATOR COMPANY, LTD.

             Địa chỉ: 98 QUỐC LỘ 13, P26, Q.BÌNH THẠNH, Tp.HCM

 Website: thangmaydailocphat.com, Email: thangmaydailocphat@gmail.com

   Hotline: 0919 37 49 49 – 0917 34 26 26

BẢNG BÁO GIÁ THANG MÁY 300KG – 350KG – 450KG-630KG-750KG-1000KG – 1150KG/QUOTATION

                                                                        Số: 02017007979

KHÁCH HÀNG/CUSTOMER  MR QUY Chức vụ /Position  Chủ đầu tư
EMAIL trieuquithanh@gmail.com Số điện thoại
phone number
0919374949
TỒ CHỨC/ORGANIZATION   
ĐỊA CHỈ/ ADDRESS  TP.HỒ CHÍ MÍNH – TẤT CẢ CÁC TỈNH PHÍA NAM (PHÁT SINH CHI PHÍ)


V/v
: Báo giá thang máy thương hiệu MITSUBISHI  ĐẠI LỘC PHÁT

  1. NỘI DUNG BÁO GIÁ/ CONTENTS OF QUOTATION

Thể theo yêu cầu của Quý khách hàng, sau khi khảo sát và đo đạt thực tế tại công trình, công ty chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý khách bảng báo giá thang máy như sau:

Mã hiệu thang máy/Code elevator: MITSUBISHI – 750 Kg – CO800 – 60M/P – 5S/O

 

STT Nội Dung/Contens Đơn Giá USD/price

(Chưa bao gồm thuế VAT)

Ghi Chú/Note
1 BÁO GIÁTHANG MÁY TẢI KHÁCH TẢI TRỌNG 

200 KG – 300KG 350KG – 450KG-630KG-750KG-1000KG – 1150KG-1500KG-2000KG-3000KG-4000KG-5000KG-7000KG-10 000KG TỐT NHẤT VIỆT NAM

750KG – 60m/phút – 5 Điểm Dừng

 (MITSUBISHI – 750 Kg – CO800 – 60M/P – 4S/O)

Bảo hành 18 tháng

      37.500 – 39,500 – 42,500 – 44,500 – 46,500 – 48,500 – 50,500- 52,500 – 54,500 – 56,500 – 80,900 – 105,000 – 150,500

Giá áp dụng cho thang máy 5 stop, lắp đặt tại T.HCM. Nếu ở tỉnh lẻ thì cộng thêm phát sinh chi phí. Nếu xài thang Mitsubishi liên doanh giá giảm 2,5 lần

New 100%

Thang máy được nhâp khẩu tại Nhật Bản – Thái Lan

 


II.            ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN/ CONDITIONS OF PAYMENT

  • Lần 1: 50% tổng trị giá hợp đồng ngay sau khi hợp đồng được hai bên ký kết
  • Lần 2: 40% tổng giá trị hợp đồng ngay sau khi thiết bị thang máy được chuyển đến công trình
  • Lần 3: 10% tổng giá trị hợp đồng ngay sau khi thang máy được vận hành và bàn giao

III.            THỜI GIAN THỰC HIỆN /EXECUTION TIME: 180 ngày

Toàn bộ công việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, vận hành và kiểm định thang máy được Chúng tôi thực hiện trong vòng 180 ngày kể từ khi hợp đồng được hai bên ký kết và bên A thực hiện đúng các điều khoản tạm ứng.Thời gian  –      Thời gian nhập khẩu và sản xuất tại nhà máy                :   150 ngày

–     Thời gian lắp đặt, vận hành, hiệu chỉnh và kiểm định     :   30 ngày

Tổng thời gian thực hiện                                                      :   180 ngày

IV.              NỘI DUNG THỰC HIỆN/ EXCUTION CONTENS

  1. PHẠM VI CÔNG VIỆC CỦA THANG MÁY ĐẠI LỘC PHÁT
  • Kiểm tra và tiến hành đo đạc thực tế tại công trình.
  • xưởng sản xuất công ty thang máy Đại Lộc Phát
  • Nhập khẩu và cung cấp các thiết bị mới 100% chính hãng theo bảng đặc tính kỹ thuật thang đính kèm.
  • Thực hiện bàn giao, vận hành, kiểm định và nghiệm thu sản phẩm thang máy Đại Lộc Phát tại công trình trong vòng 120 ngày.
  • Hướng dẫn vận hành và phương thức bảo quản sản phẩm cho khách hàng.
  • Thực hiện chế độ bảo hành & bảo trì toàn bộ linh kiên kể từ ngày nghiệm thu sản phẩm. Với điều kiện: sản phẩm không chịu tác động thiên tai như lũ lụt, hỏa hoạn,… hoặc do tác động con người.
  • Thang máy được kiểm định bởi cục đăng kiểm chất lượng trước khi vận hành.
  1. PHẠM VI CÔNG VIỆC THUỘC CHỦ ĐẦU TƯ
  • Cung cáp kho chứa thiết bị thang máy(9m2).
  • Cung cấp và chi trả tiền điện thi công.
  • Cung cấp nguồn điện đủ công suất đến vị trí đặt máy.
  • Thực hiện các phần việc xây dựng của hố thang máy và hoàn thiện hố thang máy sau khi công việc lắp đặt thang máy hòan tất.

V.            HIỆU LỰC BÁO GIÁ/ PRICE EFFECT

  • Báo giá có giá trị trong vòng 15 ngày kể từ ngày kề từ ngày  báo giá
  • Mọi thông tin về sản phẩm xin vui lòng liên lạc với Chúng tôi “ An toàn – Chất lượng – Đẳng cấp

Tp.HCM, ngày  29   tháng  06  năm 2017

Giám Đốc

 

 

                  PHẠM VĂN HẢI

 

TÍNH CHẤT  KỸ THUẬT/ NATURE TECHNOLOGY

MÃ HIỆU THANG MÁ Code elevator /:  MITSUBISHI – 750 Kg – CO800 – 60M/P – 5S/O

  1. TÍNH CHẤT KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA THANG MÁY MITSUBISHI:
1. CÁC THÔNG SỐ CHUNG
Năm sản xuất 2017 NEW
Loại thang Thang máy tải khách – Có phòng máy

 (Passenger Elevators)

Tải trọng 750 Kg  ( 12 người/ một thang)
Số lượng 01 chiếc
Tốc độ 60m/phút (1.0 m/s)
Số điểm dừng 05 Stops
Số tầng phục vụ 05 (G,1, ,…)
Điều khiển Điều khiển đơn
Độ cao hành trình Theo thực tế công trình
Loại cửa Hai cánh đóng mở tự động về hai phía từ trung tâm
Hệ thống động lực

MITSUBISHI  TRACTOR

Động cơ kéo: Hãng MITSUBISHI  (Made in Thailand)

Thang máy sử dụng máy kéo Có  hộp số với động cơ dung từ trường nam châm vĩnh cửu (tiết kiệm năng lượng và không gian) được sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Hãng Mitsubishi Japan. Sự thiết kế tối ưu này làm giảm tối đa độ rung của động cơ

– quyết định chất lượng tuyệt hảo của thang máy.

Điều khiển động lực: – Hệ thống điều khiển vô cấp xử lý biến đổi tần số và biến đổi điện áp VVVF – Biến tần MITSUBISHI  (Made in Japan)

Hệ điều khiển (Tủ điều khiển)

PLC MITSUBISHI

 

– Điều khiển xử lý tín hiệu gọi tầng theo trình tự ưu tiên chiều đang hoạt động thong minh.Xử lý và lưu giữ tín hiệu gọi tầng theo cả 2 chiều lên – xuống  – PLC Mitsubishi – (Made in Japan)

Mitsubishi. Đây là công  nghệ mới nhất của hãng Mitsubishi năm 2017 giúp thang chạy êm hơn,dừng tầng chính xác hơn,đồng thời tiết kiệm điện năng tiêu thụ .

Nguồn điện cung cấp – Nguồn động lực                   3 pha 380V – 50Hz
– Nguồn chiếu sáng                1 pha 220V- 50Hz
Vị trí đặt máy Bên trên hố thang
Vị trí đối trọng Phía sau phòng thang
Cấu trúc hố thang (Chủ đầu tư) –   Khung bê tông cốt thép, tường gạch

–   Ngăn cách và gia cố bốn vách hố thang bằng dầm BTCT 200 x 200 tại vị trí sàn tầng và giữa tầng.

–   Hoàn thiện bao che, cung cấp nguồn điện 3 fa tới CB 3 fa cdt cung cấp

Điều kiện môi trường Hệ điều khiển được nhiệt đới hoá phù hợp với khí hậu nóng ẩm của Việt Nam
2. CÁC THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC KÍCH THƯỚC THANG MÁY
Độ âm – PIT

(Đáy giếng thang)

1400mm
Độ cao đỉnh – OH 4200mm
Kích thước thông thủy hố thang 2000mm (rộng) x 2200mmn (sâu)
Kích thước phòng thang (cabin) 1500mm (rộng) x 1500mmn (sâu)
Kích thước cửa

(Cửa tầng & cửa phòng thang)

800mm (rộng) x 2100mm(cao)
Phòng máy 1800mm (cao)
3. THIẾT KẾ PHÒNG THANG
Trần phòng thang Model:  Theo tiêu chuẩn của Hãng MITSUBISHI
Vách phòng thang Bằng Inox sọc nhuyễn 304
Bảng điều khiển trong phòng thang Model: Theo tiêu chuẩn của Hãng MITSUBISHI

Đặt ở vách trước phòng thang, bề mặt bằng Inox sọc nhuyễn, gồm phần hiển thị và các phím bấm theo tiêu chuẩn của hãng MITSUBISHI

Cửa phòng thang Bằng Inox sọc nhuyễn 304

Loại CO – hai cánh đóng mở tự động về hai phía, điều khiển bằng biến tần và vi xử lý Microprosessor

Tiện nghi Chuông báo dừng tầng (AECC)

02 tay vịn đặt tại 02 vách phòng thang

Đèn chiếu sáng từ phòng thang tỏa xuống

Quát thông gió chuyên dụng

Đèn báo tầng, báo chiều (Digital)

Hệ thống điện thoại trong phòng thang và bên ngoài (ITP)

Đèn chiếu sáng khẩn cấp trong phong thang (ECL)

Sàn phòng thang Lát đá Granit (đá được cung cấp và lắp đặt trong nước)
Bộ phận an toàn 158 tia an toàn hồng ngoại giúp cửa tự động mở ra khi bị cắt ngang (SR)

Thanh an toàn dọc theo cửa phòng thang (SDE)

Lối thoát hiểm trên nóc phòng thang

Thiết bị khóa cửa tầng (Doorlock)

Các thiết bị bảo vệ khi:

– Mất pha (Phase Failure Protector)

– Ngược pha (phase Reverse Protector)

– Quá tốc độ (Speed governor)

4. THIẾT KẾ CỬA TẦNG
Loại cửa Loại CO – Hai cánh đóng mở tự động về hai phía,điều khiển bằng biến tần và vi xử lý Microprocessor, điều khiển theo cửa phòng thang, cửa tầng chỉ mở khi phòng thang dừng đúng tầng.
Vật liệu hai cánh cửa tầng  Bằng Inox sọc nhuyễn 304
Khung cửa tầng Khung bao che loại bản hẹp

Bằng Inox sọc nhuyễn 304

Rãnh trượt Nhôm định hình chuyên dụng
Bảng gọi tại cửa tầng Model: Theo tiêu chuẩn của Hãng MITSUBISHI

Bề mặt bằng bảng Inox sọc nhuyễn, với các nút gọi tầng và phần hiển thị theo tiêu chuẩn của hãng MITSUBISHI

5. TÍNH NĂNG KỸ THUẬT ƯU VIỆT
Thiết bị cứu hộ tự động khi mất điện nguồn (MELD) Một nguồn ắcquy dự trữ sẽ được cung cấp cho thang máy khi có sự cố mất điện, lúc đó cabin sẽ tự di chuyển đến tầng gần nhất và mở cửa để hành khách ra ngoài
Chức năng trở về tầng chính khi có hỏa hoạn (FER) Khi kích hoạt công tắc hay nhận được tín hiệu từ hệ thống báo cháy của tòa nhà ,tất cả các lệnh gọi sẽ bị hủy bỏ và ngay lập tức các phòng thang sẽ trở lại tầng chính mở cửa cho hành khách thoát hiểm an toàn.
Chức năng vận hành khẩn cấp phục vụ nhân viên cứu hỏa (FE) Khi xảy ra hỏa hoạn ,nếu ấn công tắc cứu hỏa thì tất cả các lệnh gọi bị hủy bỏ,phòng thang sẽ trở lại tầng định trước và mở cửa cho hành khách thoát hiểm.Sau đó thang máy chỉ hoạt động phục vụ cho nhân viên cứu hỏa.
6. CÁC TÍNH NĂNG KỸ THUẬT KHÁC
+ Dừng tầng an toàn (SFL) Trường hợp thang dừng ở khoảng giữa các tầng, hệ diều khiển sẽ thực hiện tác vụ kiểm tra trước khi đưa thang về tầng gần nhất
+ Dừng tầng kế tiếp (NXL) Nếu vì lý do nào đó cửa phòng thang không thể mở hoàn toàn ở tầng đến, cửa sẽ tự động đóng lại và cabin di chuyểnđến tầng kế tiếp nơi cửa có thể mở hoàn toàn
Tự động vượt tầng khi đủ tải (ABP) Khi thang máy đã đủ tải trọng định mức, nó sẽ từ chối các cuộc gọi ở các tầng nhằm duy trì hoát động tối ưu
+ Thiết bị báo quá tải (ONH) Khi tải trọng vượt quá định mức thang máy sẽ ngưng hoạt động với cửa mở và chuông reo. Chuông sẽ ngừng reo, cửa đóng lại và thang tiếp tục hoạt động khi số khách trong cabin nhỏ hơn tải định mức
+ Tự động hủy bỏ lệnh gọi thừa trong phòng thang (CCC) Khi thang đã đáp ứng lệnh gọi thang cuối cùng trong cabin theo một chiều nào đó, hệ điều khiển sẽ tự động kiểm tra và xóa các lệnh còn lại trong bộ nhớ theo chiều ngược lại
+ Xóa tầng gọi nhầm (FCC-P) Khi chọn nhầm tầng đến, hành khách có thể bấm nhanh hai lần nút bị nhầm để hủy bỏ lệnh
+Tự động tắt đèn (CLO-A) Khi cabin có người sử dụng, đèn sẽ tự động tắt để tiết kiệm điện
+Tự động tắt quạt (CFO-A) Khi cabin không có người sử dụng, quạt sẽ tự động tắt để tiết kiệm điện
+Phục vụ độc lập (IND) Khi chuyển qua chế độ này, một thang có thể tách ra khỏi hoạt động chung của nhóm và chi phục vụ các lệnh gọi trong phòng thang
+ Tự chuẩn đoán tình trạng cảm biến cửa (DODA) Trường hợp cảm biến giới hạn đóng mở cửa mất tác dụng do bụi bẩn, tiện ích này sẽ đóng mở cửa dựa vào thời gian định sẵn nhằm duy trì hoạt động của thang
+Tự động điều chỉnh tốc độ cửa (DSAC) Hệ thống này sẽ kiểm tra tình trạng hiện tại của cửa tại mỗi tầng và tự động điều chỉnh tốc độ lực kéo đóng mở cửa cho phù hợp
+Mở cửa bằng nút gọi thang (ROHB) Khi cửa phòng thang đang đóng lại, hành khách có thể mở cửa lại bằng cách ấn gọi ngoài lần nữa
+ Đóng cửa lắp lại (RDC) Nếu có vật cản lại trong khi cửa đang đóng, cửa sẽ lập mở và đóng lại cho đến khi vật cản rời đi
+Đóng cửa cưỡng bức có chuông báo (NDG) Nếu cửa được giữ lâu hơn thời gian được định sẵn, nó sẽ tự đóng lại cưỡng bức để di chuyển phục vụ các lệnh khác
+Bộ phận bảo vệ cửa khi bị kẹt (DLD) Nếu cửa không mở hoặc không đóng được hoàn toàn, nó sẽ tự đổi chiều
+ Nút gọi tầng/ thang dạng nút ấn Những nút bấm tiêu chuẩn được thiết kế nhằm nhằm tạo cảm giác nhấn nhẹ nhàng cho người sử dụng
7.CÁC TÍNH NĂNG KỸTHUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HỆ ĐIỀU KHIỂN ĐÔI
+Phòng thang được đưa đến tự động (FSAT)

 

+Đặc điểm phát hiện nơi có nhu cầu lưu thông nhiều (SOHS)

 

+Hoạt động dự phòng cho hệ điều khiển nhóm (GCBK)

 

+Phục vụ liên tục(COS)

8. KHI THI CÔNG Có bản vẽ kỹ thuật đính kèm
  1. NHỮNG TÍNH NĂNG ƯU VIỆT:
  2. Đèn chiếu sáng khẩn cấp (ECL): Đèn dùng accu sẽ được bật sáng ngay sau khi mất điện.
  3. Hệ thống liên lạc nội bộ (ITP): Hệ thống này cho phép hành khách liên lạc với nhân viên toà nhà khi cần thiết
  4. Thiết bị cứu hộ tự động (MELD): Khi điện nguồn có sự cố thiết bị dừng tầng sẽ đưa thang về tầng gần nhất và mở cửa để hành khách ra khỏi thang máy. Nguồn điện dự trữ sẽ nạp lại khi có điện.
  5. Tia an toàn cửa xe thang (SR – 02 Beams): Tia hồng ngoại được bố trí ở cửa để bảo vệ an toàn cho hành khách khi ra vào.
  6. Huỷ bỏ cuộc gọi: Khi có sự quấy nhiễu từ bên ngoài thang sẽ tự động huỷ các cuộc gọi quấy nhiễu
  7. Điều khiển dừng tầng kế tiếp: Nếu vì lý do nào đó cửa phòng thang không thể mở hoàn toàn ở tầng đến, thang sẽ tự động di chuyển đến tầng kế tiếp, nơi cửa có thể mở hoàn toàn
  8. Chuông báo: khi tải trọng phòng thang vươt quá tiêu chuẩn định trước
  9. Dừng đúng tầng: trường hợp điện nguồn có sự cố làm cho thang dừng ở giữa tầng, thang sẽ hiệu chỉnh dừng đúng tầng với hai cửa mở sau khi điện nguồn trở lại bình thường.
  10. Dừng tầng an toàn: Khi gặp sự cố kỹ thuật làm cho thang dừng ở giữa tầng, bộ điều khiển sẽ kiểm tra hiện trạng trước khi di chuyển thang đến tầng gần nhất.
  11. Phục vụ độc lập từ trong phòng thang: Khi chuyển qua chế độ này, thang máy không phục vụ các cuộc gọi từ bên ngoài mà chỉ phục vụ các cuộc gọi trong phòng thang.
  12. Bộ phận bảo vệ cửa khi bị kẹt: Nếu cửa không mở hoặc không đóng được hoàn toàn, nó sẽ tự đổi chiều.
  13. Tự xử lý cảm biến an toàn cửa: Khi cảm biến an toàn cửa có sự cố, chức năng này sẽ điều

chỉnh thời gian đốc cửa để duy trì hoạt động của thang máy.

  1. Tự động điều chỉnh thời gian mở cửa: Thời gian mở cửa được điều chỉnh tự động theo cuộc gọi từ bên ngoài hay bên trong phòng thang.
  2. Tự động điều chỉnh tốc độ cửa: Hệ thống kiểm tra hiện trạng đóng cửa ở mỗi tầng và tự động điều chỉnh tốc độ cửa phù hợp.
  3. Đóng cửa cưỡng bức – không chuông báo: Nếu cửa được giữ lâu hơn thời gian đã định, cửa sẽ tự động đóng lại.
  4. Đóng cửa lặp lại: Nếu có vật cản lại trong khi cửa đang đóng, cửa sẽ lập tức mở và đóng lại cho đến khi vật cản được dời đi.
  5. Mở cửa lại: Khi cửa thang máy đang đóng, cửa sẽ đựơc mở trở lại nếu khách ấn vào nút ngọi tầng.
  6. Nút gọi tầng / gọi thang dạng nút ấn: Những nút bấm tiêu chuần được thiết kế nhằm tạo cảm giác nhấn nhẹ nhàng cho người yếu ớt, tàn tật.

III. CÁC BỘ PHẬN BẢO VỆ

  • Ngược pha (Phase Reverse Protection)
  • Mất pha (Phase Failure Protection)
  • Chống vượt tốc (Speed Governor)
  • Quá tải (Overload Device)

TIẾN HÀNH BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG THANG MÁY

Khi lắp đặt bàn giao hoàn thiện công ty thang máy tiến hành bảo hành thang máy 18 thang, sau giai đoạn bảo hành chuyển sang gia đoạn bảo trì hàng tháng

Tên công trình: ………………………………………………………………………………………

Địa chỉ : …………………………………………… Số lượng:………………………

Ngày :………………………………………………Tên nhân viên:………………….

  1. Lấy thông tin từ người sử dụng hoặc người quản lý thang máy về tình trạng kỹ thuật.
  2. Vào cabin đi thử
  3. 03 lần lên xuống, dừng lại các tầng , đánh giá tình trang thang.
  4. Theo trình tự, kiểm tra theo bảng:
SỐ

TT

NỘI DUNG BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG, BAO HÀNH  THANG MÁY Thang số (đánh dấu Tick thể hiên đạt)
A Kiểm tra và làm vệ sinh buồng máy
1 Điện áp nguồn vào, các thiết bị đóng ngắt điên nguồn
2 Các thiết bị điện trong bảng tủ điều khiển : áptômát ,rơ le ,quạt,…
3 Xiết lại các vít kẹp đầu dây điện với thiết bị điện,cầu đấu
4 Chế độ lạp điện của bộ cứu hộ
5 Kiểm tra sự làm việc của má phanh trái của động cơ
6 Kiểm tra sự làm việc của má phanh phải của động cơ
7 Kiểm tra và điều chỉnh khe hở của má phanh khi không làm việc
8 Mức dầu trong hộp giảm tốc
9 Chất lượng dầu trong hộp giảm tốc
10 Độ kín khít dầu của cổ trục
11 Tình trạng cáp thép và puli
12 Bộ hạn chế tốc độ,cáp thép lẫy cơ ,công tắc điện
13 Nhiệt độ độ ẩm,mức độ thông thoáng của buồng thang
14 Mặt sàn phòng máy
15 Đèn chiếu sáng công tắc,ổ cắm
16 Cửa ra vào và khoá cửa
B Kiểm tra giếng thang và phía trên cabin
1 Các công tắc hạn chế hành trình trên
2 Liên kết giữa công tắc với giá đỡ , giá đỡ với ray
3 Liên kết ray với gối đỡ , gối đỡ với vách
4 Các bu lông lắp đặt ở chỗ nối ray
5 Đầu treo cáp cabin đầu treo đối trọng , êcu khoá cáp
6 Độ căng đồng đều của cáp thép
7 Liên kết cờ dừng tầng với gá đỡ,gá với ray ,dừng tầng chính xác
8 Số lượng và chất lượng dầu trong hộp ở ray cabin
9 Số lượng và chất lượng dầu trong hộp số ở ray đối trọng
10 Guốc trượt trên của cabin
11 Guốc trượt trên của đối trọng
12 Các đệm cao su chống rung, lắc cabin
13 Quạt thông gió đặt trên nóc cabin
14 Đèn chiếu sáng dọc giếng thang
15 Cáp treo quả đối trọng cửa tầng của các tầng
16 Khoá cửa tầng ở các tầng
17 Khe hở cửa tầng và độ thẳng đứng của các cánh cửa tầng
18 Tiếp điểm điện của các cửa tầng
19 Cáp điện dọc giếng thang gọn gang
C Kiểm tra đáy giếng thang và phía dưới cabin
1 Các công tắc hạn chế hành trinh dưới
2 Liên kết giữa công tắc với giá đỡ,giá đỡ với ray
3 Kiểm tra sự làm việc của má phanh trái dưới cabin
4 Kiểm tra sự làm việc của má phanh phải ở dưới cabin
5 Kiểm tra và điều chỉnh khe hở của má phanh khi không làm việc
6 Guốc trượt dưới của cabin
7 Guốc trượt dưới của đối trọng
8 Chỗ treo và cố định cáp dẹt
9 Công tắc và bộ giảm chấn , xiết lại các vít
10 Công tắc và bộ gá công tắc quá tải , xiết lại các vít
11 Công tắc bộ căng cáp hạn chế hành trình,xiết lại các vít
12 Công tắc , ổ cắm ,đèn ở đáy giếng thang
13 Vệ sinh hộp chứa dầu thừa ở đáy giếng thang
14 Vệ sinh đáy giếng thang khô ráo sạch sẽ
D Kiểm tra và bảo dưỡng trong cabin
1 Đèn chiếu sang
2 Điên thoại nộ bộ
3 Chuông cứu hộ
4 Bảng điều khiển trong cabin
5 Rãnh dẫn hướng của cabin
6 Sensor an toàn cửa cabin
7 Khe hở cửa tầng và độ thẳng đứng của cabin
E Kiểm tra và bảo dưỡng ngoài cửa tầng
1 Bảng điều khiển ở các tầng
2 Rãnh dẫn hướng cửa tầng ở các cửa tầng
3 Khe hở cửa tầng và độ thẳng đứng của cửa tầng
4 Khoá cửa tầng ở các tầng
G Chạy thử thang máy để kiểm tra lần cuối

 

5 . Trong quá trình bảo dưỡng có các chi tiết và các bộ phận cần thay thế ,ghi rõ số lượng ,chủng loại , tình trang kỹ thuật và đề nghị bên sử dụng xác nhận.

6 . Những chi tiết dự đoán không đủ độ tin cậy, kiến nghị thay thế trong kỳ bảo dưỡng sau,phải ghi rõ để có kế hoạch chuẩn bị.

+ Kết luận của người bảo trì bảo dưỡng thang máy :………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

+ Ý kiến phản ánh của khách hàng về chất lượng thang máy và công tác bảo trì bảo dưỡng:

HỖ TRỢ 0919374949 

 

 

\

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá bài viết

Contact Me on Zalo
0917342626